quang phổ

  1. dt. Dải màu nhưcầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quang phổ"

quang phổ
Một học sinh quan sát quang phổ trong phòng thí nghiệm vật lý.